cào cào

Học thuật
Thân thiện
cào cào

Cào cào nhảy trên một chiếc lá xanh.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Loài sâu bọ thuộc bộ Cánh thẳng (Orthoptera), họ Acrididae, cánh, thân thon dài, đầu nhọn, chân sau to khỏe để nhảy: Một loài côn trùng thường sốngđồng ruộng, có thể di cư thành đàn lớn gây hại cho mùa màng.
    • (Trong văn hóa dân gian) Một hình ảnh quen thuộc trong ca dao, tục ngữ đời sống nông thôn Việt Nam.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • Trên cánh đồng, cào cào đang nhảy tanh tách.
    • Câu ca dao "Cào cào giã gạo xem, may áo đỏ áo đen cho cào" rất quen thuộc với nhiều người.
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Cào cào" trong thành ngữ, tục ngữ: Thường được dùng để von về những hiện tượng tự nhiên hoặc những bài học dân gian.
    • "Châu chấu đá cào cào": Thành ngữ chỉ sự xung đột, tranh chấp trong nội bộ, giữa những kẻ cùng loại, cùng cảnh ngộ.
Biến thể từ gần giống
  • Châu chấu: Danh từ chỉ một nhóm côn trùng cùng bộ Cánh thẳng, rất giống với cào cào, đôi khi được dùng thay thế trong ngôn ngữ thông tục. Tuy nhiên, trong phân loại khoa học, cào cào thường được dùng để chỉ các loài thuộc họ Acrididae.
  • Cào cào giã gạo: Cụm từ cố định lấy từ ca dao, dùng để chỉ chính con cào cào trong ngữ cảnh văn hóa dân gian.
Từ đồng nghĩa
  • Châu chấu: (Từ gần nghĩa, thường dùng phổ biến hơn trong một số vùng miền hoặc ngữ cảnh chung).
Thành ngữ liên quan
  • Châu chấu đá cào cào: Như đã giải thíchmục trên, chỉ mâu thuẫn, đấu đá lẫn nhau trong một nhóm nhỏ.
    • Họ cứ châu chấu đá cào cào với nhau mãi, chẳng ai được lợi .
cào cào

Cào cào nhảy trên một chiếc lá xanh.

  1. dt. Loài sâu bọ cánh thẳng, cùng họ với châu chấu, nhưng đầu nhọn: Cào cào giã gạo xem, may áo đỏ, áo đen cho cào (cd).